
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NGẮN HẠN
ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN
ĐÀO TẠO SƠ CẤP
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
- NGÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp
Mã ngành, nghề: 5343032
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Phương thức đào tạo: Niên chế hoặc Tín chỉ
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên
Thời gian đào tạo: Từ 01 đến 02 năm
- Giới thiệu chung:
Kế toán doanh nghiệp trình độ trung cấp là ngành, nghề thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán; kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin về tình hình sử dụng tài chính trong các doanh nghiệp.
Kế toán doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong lĩnh vực quản lý kinh tế, cung cấp nhân lực trong lĩnh vực kế toán thuộc các loại hình doanh nghiệp có các hình thức sở hữu: Doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân; quy mô: lớn, vừa, nhỏ, siêu nhỏ; lĩnh vực: sản xuất, thương mại, dịch vụ, xây lắp.
Nhiệm vụ chính của ngành, nghề bao gồm: thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo nội dung công việc; ghi chép, tính toán, phản ánh số hiện có, tình hình luân chuyển và sử dụng tài sản vật tư tiền vốn; kiểm tra, giám sát các khoản thu chi, các nghĩa vụ thu nộp, thanh toán nợ; kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản và nguồn hình thành tài sản.
Khối lượng kiến thức tối thiểu: 1.575 giờ (tương đương 56 tín chỉ).
- Về kiến thức
- Trình bày được các chuẩn mực kế toán;
- Mô tả được các chế độ kế toán;
- Trình bày được hệ thống văn bản pháp luật về thuế;
- Xác định được vị trí, vai trò của kế toán trong ngành kinh tế;
- Mô tả được cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận trong doanh nghiệp, mối quan hệ giữa các bộ phận trong doanh nghiệp;
- Vận dụng các văn bản liên quan đến ngành kinh tế;
- Trình bày được tên các loại chứng từ kế toán được sử dụng trong các vị trí việc làm;
- Trình bày được phương pháp lập chứng từ kế toán;
- Trình bày được phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế trong doanh nghiệp;
- Trình bày được phương pháp ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
- Trình bày được phương pháp thu thập, sắp xếp, quản lý, lưu trữ hồ sơ, sổ sách chứng từ kế toán;
- Trình bày được phương pháp kiểm tra, đối chiếu, xử lý trong công tác kế toán;
- Trình bày được các phương pháp kê khai thuế, báo cáo ấn chỉ; phương pháp lập báo cáo tài chính;
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội, pháp luật, quốc phòng an ninh, giáo dục thể chất theo quy định.
- Về kỹ năng:
- Thiết lập được mối quan hệ tốt với ngân hàng và các cơ quan quản lý chức năng;
- Lập được chứng từ, kiểm tra, phân loại, xử lý được chứng từ kế toán theo từng vị trí công việc;
- Sử dụng được chứng từ kế toán trong ghi sổ kế toán chi tiết và sổ kế toán tổng hợp;
- Lập được báo cáo tài chính và báo cáo thuế của doanh nghiệp;
- Cung cấp đầy đủ thông tin kinh tế về hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ cho yêu cầu lãnh đạo và quản lý kinh tế ở đơn vị;
- Báo cáo với lãnh đạo, đề xuất các giải pháp kinh tế, tài chính cho đơn vị tuân thủ đúng pháp luật, đồng thời mang lại hiệu quả cao cho doanh nghiệp;
- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; sử dụng thành thạo 1 đến 2 phần mềm kế toán doanh nghiệp thông dụng;
- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào một số công việc chuyên môn của ngành, nghề.
- Vị trí việc làm sau tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp, người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Kế toán vốn bằng tiền;
- Kế toán hàng tồn kho và phải trả người bán;
- Kế toán tài sản cố định;
- Kế toán bán hàng và phải thu khách hàng;
- Kế toán tiền lương, các khoản trích theo lương;
- Kế toán chi phí tính giá thành.
- Môn học của ngành Kế toán doanh nghiệp
|
STT |
TÊN MÔN HỌC |
|
|
I |
Môn học chung |
|
|
1 |
Giáo dục chính trị |
|
|
2 |
Pháp luật |
|
|
3 |
Giáo dục thể chất |
|
|
4 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
|
|
5 |
Tin học |
|
|
6 |
Tiếng Anh |
|
|
II |
Môn cơ sở |
|
|
7 |
Luật kế toán |
|
|
8 |
Nghiệp vụ hành chính văn phòng |
|
|
9 |
Nguyên lý kế toán |
|
|
10 |
Kinh tế vi mô |
|
|
11 |
Marketing căn bản |
|
|
III |
Môn học chuyên môn |
|
|
12 |
Kế toán doanh nghiệp sản xuất |
|
|
13 |
Sổ sách kế toán |
|
|
14 |
Kế toán thương mại dịch vụ |
|
|
15 |
Kế toán hành chính sự nghiệp |
|
|
16 |
Thuế - Khai báo thuế |
|
|
17 |
Hạch toán kế toán trên máy tính |
|
|
18 |
Kế toán Excel |
|
|
19 |
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm |
|
|
20 |
Kế toán hoạt động tài chính |
|
|
21 |
Thực tập sản xuất |
|
|
IV |
Môn học tự chọn |
|
|
22 |
Kế toán quản trị |
|
|
23 |
Lý thuyết thống kê |
kinhte Cập nhật ngày: 08/11/2025 10:37:04 205
Mục tiêu - Sứ mạng